Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 8
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 8/9
- 栄養えいようsự dinh dưỡng, dinh dưỡng
- 弁当べんとうcơm hộp
- 鬼おにquỷ, ma quỷ, yêu ma
- 出会いであい
- 革かわda thuộc
- 集まりあつまり
- 語学ごがくngữ học
- 出で
- 迎えむかえ
- ホームsân ga
- 哀れあわれ
- 灰はいtro
- 包みつつみkiện hàng, gói, bưu kiện
- 率りつ
- 資源しげん
- 同一どういつđồng nhất
- 幕まくlớp
- 騒ぎさわぎ
- 孫まごcháu
- 組くみnhóm
- 迷惑めいわく
- 芽めchồi
- 図ずgiản đồ, biểu đồ
- 盛りさかり
- 順番じゅんばん
- 年中ねんじゅう
- 試しためしsự thử, thử nghiệm
- クリームkem, cơ rem
- ライターbật lửa, hộp quẹt
- 及ぼすおよぼす
- 罰するばっするphạt, trừng phạt
- 秒びょうgiây
- 違反いはん
- 議員ぎいんnghị sĩ
- 共同きょうどうcộng đồng
- 地下ちか
- 土つちđất, thổ, bụi
- 勝ちかちthắng, thắng lợi, thắng cuộc
- 墓はかmộ, mồ, mả
- 奥おく
- 問いとい
- 手間てま
- 係かかり
- 貸しかし
- ジュースnước, nước ép
- スターdấu sao, dấu hoa thị
- パス
- ややhơi
- ノー
- 通信つうしんthông tin, truyền thông
- 差別さべつsai biệt, phân biệt đối xử, kì thị
- 勢いいきおい
- 中学ちゅうがくtrung học
- 心理しんりtâm lý, tư duy, tư tưởng
- 級きゅうmực, mức
- 缶かんlon, hộp
- 方々かたがた
- 国語こくごquốc ngữ
- アイロン
- クラシックnhạc cổ điển, kinh điển
- ボーイ
- 迷子まいご
- 事務じむsự vụ
- 湾わんvịnh
- 負けまけsự thất bại
- 輪わvòng
- 宿やどkhách sạn, lữ quán
- 始まりはじまりphần đầu, bắt đầu
- 稲いね
- 金曜きんようthứ sáu
- 笛ふえsáo, ống sáo, ống tiêu
- 今にいまに
- 覚めるさめるthức dậy, dậy lên
- 県けんtỉnh, tỉnh bang
- ぶつđập
- トンtấn
- 筋すじcơ, bắp thịt, gân
- 候補こうほứng cử viên
- 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
- 地ちđất
- 日常にちじょう
- 野のcánh đồng
- 会計かいけいkế toán
- 天然てんねんthiên nhiên
- 予報よほうdự báo, dự đoán
- 通行つうこう
- 別れわかれ
- 移すうつす
- 道徳どうとくđạo đức, luân lý học, triết học đạo đức
- ピンghim, đinh ghim, ki
- マイクmáy vi âm, micrô
- 丸まるvòng tròn, đường tròn
- 器用きよう
- 切れきれlát mỏng, miếng mỏng, dải
- 表ひょうbảng, bảng kế
- 元もと
- 外交がいこうngoại giao
- 近代きんだい
- 資本しほんtư bản, chính
- 徹底てってい
- 都みやこthủ đô, thủ phủ
- 互いたがいnhau
- 人工じんこう
- 順じゅん
- 豆まめđậu
- 空きあき
- 沖おき
- 鎖くさりxích
- ところが
- OUTアウト
- 説せつ
- 綿めん
- 無む
- 作曲さっきょく
- 自動じどうtự động
- 名人めいじんchuyên gia
- 縁ふち
- 境さかい
- 筆ふで
- 土産みやげ
- 木曜もくようthứ năm
- 句くcụm từ
- 注ちゅう
- 刀かたなgươm, kiếm
- 題だいTên, tên gọi
- 機嫌きげん
- 連れつれ
- 恩おん
- 尻しりmông đít
- 唸るうなる
- 例えたとえví dụ
- 機関きかんcơ quan, thiết chế, tổ chức
- 日中にっちゅう
- 茶ちゃtrà, chè
- 菓子かし
- 嫁よめcô dâu, con dâu, dâu
- 典型てんけい
- 中古ちゅうこtrung cổ
- 粉こなbột, bụi
- わた
- 束たばbó, chùm
- スタンド
- プラスcộng, dấu cộng
- マーケットchợ, thị trường
- よる
- のち
- あらsai lầm
- 訳やくbản dịch
- 参考さんこうtham khảo
- 定期ていきđịnh kì
- 電子でんしđiện tử
- 高速こうそくcao tốc
- 泉いずみ
- 熱帯ねったいnhiệt đới
- 可か
- 祝いいわい
- 学がくhọc, học nghiên cứu
- 作法さほうlễ nghi, nghi lễ
- 加減かげん
- 縄なわdây
- カー
- つぐđổ, rót
- 昨さく
- 分ぶ
- 同時どうじđồng thời
- 宅たく
- 礼れい
- 飯めしcơm, thức ăn, đồ ăn
- 計けい
- 梅うめmơ, mơ ta
- 柄がら
- 灯ひ
- 泡あわbong bóng, bọt
- 段だんbậc
- 火曜かようthứ ba
- 見当けんとう
- 位くらい
- 覚ますさます
- 旧きゅうđồ cũ, trạng thái ban đầu, trạng thái trước đây
- 仏ほとけphật, phật đà, đức phật
- 生せい
- 能のう
- 来らい
- 現れあらわれ
- 局きょくban, phòng
- 図書としょsách
- さるkhỉ, vượn, khỉ không đuôi
- しまった
- コードmã
- 市いちhội chợ
- 帯おびdải lưng thêu
- じかに
- 品ひん
- 故郷こきょうcố hương, quê hương
- 管かん
- 他た
- 大戦たいせんđại chiến
- 直じき
- 消防しょうぼう
- 下りくだり