TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

未来(みらい)

JLPT N3 từ thông dụng
みらいmirai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ LAI 未 vị·来 lai

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vị lai” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

未来 nghĩa là tương lai, vị lai.

Nghĩa của 未来

Danh từ

  1. Tương lai, vị lai. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 未来

Câu ví dụ với 未来

  • 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。 Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.Tatoeba #74527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (distant) future
  • Danh từ future existence; world beyond the grave; the world to come
  • Danh từ future (tense)

Câu hỏi thường gặp

未来 nghĩa là gì?

未来 (danh từ) nghĩa là tương lai, vị lai.

未来 đọc là gì?

未来 đọc là みらい (romaji: mirai).

Âm Hán Việt của 未来 là gì?

Âm Hán Việt của 未来 là "vị lai". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.