TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

申(もう)し込(こ)む

JLPT N3 từ thông dụng
もうしこむmōshikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 申 thân·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

申し込む nghĩa là đề nghị, đề xuất.

Nghĩa của 申し込む

Động từ

  1. Đề nghị, đề xuất.

Cách viết khác: 申込む, 申しこむ

Cách chia của 申し込む

Thể lịch sự (ます)申し込みます
Thể て申し込んで
Quá khứ (た)申し込んだ
Phủ định (ない)申し込まない
Khả năng申し込める
Ý chí (よう)申し込もう
Điều kiện (ば)申し込めば
Bị động申し込まれる
Sai khiến申し込ませる
Mệnh lệnh申し込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 申し込む

  • 彼はそのクラブへの入会を申し込んだ。 Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ đó.Tatoeba #113209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apply for; to make an application; to propose (marriage); to offer (mediation); to make an overture (of peace)

Câu hỏi thường gặp

申し込む nghĩa là gì?

申し込む (động từ) nghĩa là đề nghị, đề xuất.

申し込む đọc là gì?

申し込む đọc là もうしこむ (romaji: mōshikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.