TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

おめでとう

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
omedetō giọng máy của trình duyệt

おめでとう nghĩa là chúc mừng, xin chúc mừng.

Nghĩa của おめでとう

Thán từ

  1. Chúc mừng, xin chúc mừng.

Cách viết khác: 御目出度う, 御芽出度う, お目出度う, お芽出度う

Câu ví dụ với おめでとう

  • 新年おめでとうございます。 Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145197
  • クリスマスおめでとうございます。 Chúc mừng giáng sinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #225482
  • 明けましておめでとう。 Chúc mừng năm mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ congratulations!; well done!; best wishes!; all the best!

Câu hỏi thường gặp

おめでとう nghĩa là gì?

おめでとう (thán từ) nghĩa là chúc mừng, xin chúc mừng.

おめでとう đọc là gì?

おめでとう đọc là おめでとう (romaji: omedetō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.