TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

贈(おく)る

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おくるokuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 贈 tặng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

贈る nghĩa là tặng.

Nghĩa của 贈る

Động từ

  1. Tặng.

Cách chia của 贈る

Thể lịch sự (ます)贈ります
Thể て贈って
Quá khứ (た)贈った
Phủ định (ない)贈らない
Khả năng贈れる
Ý chí (よう)贈ろう
Điều kiện (ば)贈れば
Bị động贈られる
Sai khiến贈らせる
Mệnh lệnh贈れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 贈る

  • 妹の誕生日に真珠のネックレスを贈った。 Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.Tatoeba #81403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give (as a gift); to present
  • Động từ to confer; to bestow; to award

Câu hỏi thường gặp

贈る nghĩa là gì?

贈る (động từ) nghĩa là tặng.

贈る đọc là gì?

贈る đọc là おくる (romaji: okuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.