TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

食卓(しょくたく)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しょくたくshokutaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC TRÁC 食 thực·卓 trác

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thực trác” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

食卓 nghĩa là bàn ăn.

Nghĩa của 食卓

Danh từ

  1. Bàn ăn.

Câu ví dụ với 食卓

  • 食卓に箸が置いてあります。 Có vài đôi đũa trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10574152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dining table

Câu hỏi thường gặp

食卓 nghĩa là gì?

食卓 (danh từ) nghĩa là bàn ăn.

食卓 đọc là gì?

食卓 đọc là しょくたく (romaji: shokutaku).

Âm Hán Việt của 食卓 là gì?

Âm Hán Việt của 食卓 là "thực trác". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.