TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

国会(こっかい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
こっかいkokkai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỐC HỘI 国 quốc·会 hội

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quốc hội” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

国会 nghĩa là quốc hội, nghị viện, nghị trường.

Nghĩa của 国会

Danh từ

  1. Quốc hội, nghị viện, nghị trường. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 国会

Từ ghép có 国会

Câu ví dụ với 国会

  • 首相は国会を解散した。 Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.Tatoeba #148404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ National Diet; legislative assembly of Japan (1947-)
  • Danh từ Imperial Diet; legislative assembly of Japan (1889-1947) (viết tắt)
  • Danh từ legislative assembly; parliament; congress

Câu hỏi thường gặp

国会 nghĩa là gì?

国会 (danh từ) nghĩa là quốc hội, nghị viện, nghị trường.

国会 đọc là gì?

国会 đọc là こっかい (romaji: kokkai).

Âm Hán Việt của 国会 là gì?

Âm Hán Việt của 国会 là "quốc hội". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.