TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

表情(ひょうじょう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ひょうじょうhyōjō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU TÌNH 表 biểu·情 tình

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “biểu tình” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

表情 nghĩa là biểu cảm khuôn mặt, vẻ, nhìn.

Nghĩa của 表情

Danh từ

  1. Biểu cảm khuôn mặt.
  2. Vẻ, nhìn.

Câu ví dụ với 表情

  • 彼女の表情から怒っているのを察した。 Nhìn biểu cảm khuôn mặt của cô ấy, tôi đoán là cô ấy đang tức giận.Tatoeba #94028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ facial expression; countenance
  • Danh từ look; appearance; expression (vocal, etc.)

Câu hỏi thường gặp

表情 nghĩa là gì?

表情 (danh từ) nghĩa là biểu cảm khuôn mặt, vẻ, nhìn.

表情 đọc là gì?

表情 đọc là ひょうじょう (romaji: hyōjō).

Âm Hán Việt của 表情 là gì?

Âm Hán Việt của 表情 là "biểu tình". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.