労働
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
労働 nghĩa là lao động, việc làm, công việc.
Nghĩa của 労働
Danh từ
- Lao động.
- Việc làm, công việc.
Cách viết khác: 労動
Từ liên quan với 労働
Từ ghép có 労働
Câu ví dụ với 労働
- 私は肉体労働には向いていない。 Tôi không hợp với việc làm chân tay.Tatoeba #154752
- 労働者たちは賃上げを求めていた。 Những người lao động yêu cầu tăng lương.Tatoeba #77373
- ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.Tatoeba #215431
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
- 厚生労働省は、日本で発生した新型コロナのクラスターマップをホームページで公表した。 Bộ Y tế Nhật Bản đã công bố bản đồ những khu vực lây nhiễm virus COVID-19 tập thể tại Nhật Bản trên trang chủ của họ.Tatoeba #8617616
- 労働者達はストライキ中です。 Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77359
- 3人の労働者が亡くなりました。 Ba công nhân đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9510663
- メーデーは世界の労働者のお祭りの日でもあります。 Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labor; labour; work
- Danh từ Labour Party (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
労働 nghĩa là gì?
労働 (danh từ) nghĩa là lao động, việc làm, công việc.
労働 đọc là gì?
労働 đọc là ろうどう (romaji: rōdō).