ともに
tomoni
giọng máy của trình duyệt
ともに nghĩa là cả.
Nghĩa của ともに
Phó từ
- Cả.
Cách viết khác: 共に, 倶に, 供に
Từ ghép có ともに
- まともに — Thẳng.
Câu ví dụ với ともに
- 彼はスペイン語、イタリア語ともに堪能だ。 Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.Tatoeba #111083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ together; jointly
- Phó từ at the same time; with; as ...; including; along with
- Phó từ both
Câu hỏi thường gặp
ともに nghĩa là gì?
ともに (phó từ) nghĩa là cả.
ともに đọc là gì?
ともに đọc là ともに (romaji: tomoni).