TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

通(とお)り過(す)ぎる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とおりすぎるtōrisugiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 通 thông·過 quá

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 通り過ぎる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go past; to pass; to pass by

Cách viết khác: 通りすぎる, とおり過ぎる

Cách chia của 通り過ぎる

Thể lịch sự (ます)通り過ぎます
Thể て通り過ぎて
Quá khứ (た)通り過ぎた
Phủ định (ない)通り過ぎない
Khả năng通り過ぎられる
Ý chí (よう)通り過ぎよう
Điều kiện (ば)通り過ぎれば
Bị động通り過ぎられる
Sai khiến通り過ぎさせる
Mệnh lệnh通り過ぎろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 通り過ぎる

  • 電車が通り過ぎる時、運転士の姿がちらりとトムの目に入った。 Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.Tatoeba #124817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.