TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

制限(せいげん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せいげんseigen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẾ HẠN 制 chế·限 hạn

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chế hạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

制限 nghĩa là hạn chế.

Nghĩa của 制限

Danh từ

  1. Hạn chế.

Từ ghép có 制限

  • 制限速度 — Tốc độ tối đa, giới hạn tốc độ.

Câu ví dụ với 制限

  • あなたの意見を「はい」か「いいえ」だけに制限しないでください。 Xin dừng giới hạn ý kiến của bạn ở "Có" hoặc "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #233462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restriction; restraint; limitation; limit

Câu hỏi thường gặp

制限 nghĩa là gì?

制限 (danh từ) nghĩa là hạn chế.

制限 đọc là gì?

制限 đọc là せいげん (romaji: seigen).

Âm Hán Việt của 制限 là gì?

Âm Hán Việt của 制限 là "chế hạn". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.