詰める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
詰める nghĩa là nhét, nhồi, gói.
Nghĩa của 詰める
Động từ
- Nhét, nhồi, gói.
Cách chia của 詰める
| Thể lịch sự (ます) | 詰めます |
| Thể て | 詰めて |
| Quá khứ (た) | 詰めた |
| Phủ định (ない) | 詰めない |
| Khả năng | 詰められる |
| Ý chí (よう) | 詰めよう |
| Điều kiện (ば) | 詰めれば |
| Bị động | 詰められる |
| Sai khiến | 詰めさせる |
| Mệnh lệnh | 詰めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 詰める
- 息を詰める — Nín thở.
Câu ví dụ với 詰める
- 恐れ入りますが席をちょっとお詰めください。 Xin lỗi, nhưng bạn có thể ngồi dịch sang một bên một chút giúp mình được không?Tatoeba #180412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stuff into; to jam; to cram; to pack; to fill
- Động từ to shorten; to move closer together
- Động từ to reduce (spending); to conserve
- Động từ to focus intently on; to strain oneself to do
- Động từ to go through thoroughly; to work out (details); to bring to a conclusion; to wind up
- Động từ to be on duty; to be stationed
- Động từ to corner (esp. an opponent's king in shogi); to trap; to checkmate
- Động từ to cut off (one's finger as an act of apology); to catch (one's finger in a door, etc.)
- Trợ động từ to do non-stop; to do continuously; to keep doing (without a break)
- Trợ động từ to do completely; to do thoroughly
- Trợ động từ to force someone into a difficult situation by ...
Câu hỏi thường gặp
詰める nghĩa là gì?
詰める (động từ) nghĩa là nhét, nhồi, gói.
詰める đọc là gì?
詰める đọc là つめる (romaji: tsumeru).