TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

詰(つ)める

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
つめるtsumeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 詰 cật

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

詰める nghĩa là nhét, nhồi, gói.

Nghĩa của 詰める

Động từ

  1. Nhét, nhồi, gói.

Cách chia của 詰める

Thể lịch sự (ます)詰めます
Thể て詰めて
Quá khứ (た)詰めた
Phủ định (ない)詰めない
Khả năng詰められる
Ý chí (よう)詰めよう
Điều kiện (ば)詰めれば
Bị động詰められる
Sai khiến詰めさせる
Mệnh lệnh詰めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 詰める

Câu ví dụ với 詰める

  • 恐れ入りますが席をちょっとお詰めください。 Xin lỗi, nhưng bạn có thể ngồi dịch sang một bên một chút giúp mình được không?Tatoeba #180412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stuff into; to jam; to cram; to pack; to fill
  • Động từ to shorten; to move closer together
  • Động từ to reduce (spending); to conserve
  • Động từ to focus intently on; to strain oneself to do
  • Động từ to go through thoroughly; to work out (details); to bring to a conclusion; to wind up
  • Động từ to be on duty; to be stationed
  • Động từ to corner (esp. an opponent's king in shogi); to trap; to checkmate
  • Động từ to cut off (one's finger as an act of apology); to catch (one's finger in a door, etc.)
  • Trợ động từ to do non-stop; to do continuously; to keep doing (without a break)
  • Trợ động từ to do completely; to do thoroughly
  • Trợ động từ to force someone into a difficult situation by ...

Câu hỏi thường gặp

詰める nghĩa là gì?

詰める (động từ) nghĩa là nhét, nhồi, gói.

詰める đọc là gì?

詰める đọc là つめる (romaji: tsumeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.