TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

観察(かんさつ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
かんさつkansatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN SÁT 観 quan·察 sát

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quan sát” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

観察 nghĩa là quan sát, sự quan sát.

Nghĩa của 観察

Danh từ

  1. Quan sát, sự quan sát. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 觀察

Câu ví dụ với 観察

  • 少年はミツバチを詳しく観察して記録してみることにした。 Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ observation; survey; watching

Câu hỏi thường gặp

観察 nghĩa là gì?

観察 (danh từ) nghĩa là quan sát, sự quan sát.

観察 đọc là gì?

観察 đọc là かんさつ (romaji: kansatsu).

Âm Hán Việt của 観察 là gì?

Âm Hán Việt của 観察 là "quan sát". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.