替える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
替える nghĩa là thay, đổi, đổi tiền.
Nghĩa của 替える
Động từ
- Thay.
- Đổi, đổi tiền.
Cách viết khác: 換える, 代える
Cách chia của 替える
| Thể lịch sự (ます) | 替えます |
| Thể て | 替えて |
| Quá khứ (た) | 替えた |
| Phủ định (ない) | 替えない |
| Khả năng | 替えられる |
| Ý chí (よう) | 替えよう |
| Điều kiện (ば) | 替えれば |
| Bị động | 替えられる |
| Sai khiến | 替えさせる |
| Mệnh lệnh | 替えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 替える
Câu ví dụ với 替える
- 彼は円をドルと換えた。 Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.Tatoeba #109588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to replace; to convert; to change
- Động từ to exchange; to interchange; to renew
- Động từ to substitute (person, staff member, player, etc.)
Câu hỏi thường gặp
替える nghĩa là gì?
替える (động từ) nghĩa là thay, đổi, đổi tiền.
替える đọc là gì?
替える đọc là かえる (romaji: kaeru).