TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

替(か)える

JLPT N3 từ thông dụng
かえるkaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 替 thế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

替える nghĩa là thay, đổi, đổi tiền.

Nghĩa của 替える

Động từ

  1. Thay.
  2. Đổi, đổi tiền.

Cách viết khác: 換える, 代える

Cách chia của 替える

Thể lịch sự (ます)替えます
Thể て替えて
Quá khứ (た)替えた
Phủ định (ない)替えない
Khả năng替えられる
Ý chí (よう)替えよう
Điều kiện (ば)替えれば
Bị động替えられる
Sai khiến替えさせる
Mệnh lệnh替えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 替える

Câu ví dụ với 替える

  • 彼は円をドルと換えた。 Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.Tatoeba #109588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to replace; to convert; to change
  • Động từ to exchange; to interchange; to renew
  • Động từ to substitute (person, staff member, player, etc.)

Câu hỏi thường gặp

替える nghĩa là gì?

替える (động từ) nghĩa là thay, đổi, đổi tiền.

替える đọc là gì?

替える đọc là かえる (romaji: kaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.