要するに
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
要するに nghĩa là nói tóm lại.
Nghĩa của 要するに
Cụm từ
- Nói tóm lại.
Câu ví dụ với 要するに
- 要するに、彼はあまりにも正直すぎた。 Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.Tatoeba #78824
- 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ in short; in a word; to sum up; to put it simply; to make a long story short
Câu hỏi thường gặp
要するに nghĩa là gì?
要するに (cụm từ) nghĩa là nói tóm lại.
要するに đọc là gì?
要するに đọc là ようするに (romaji: yōsuruni).