スケート
スケート nghĩa là trượt băng.
Nghĩa của スケート
Danh từ
- Trượt băng.
Từ ghép có スケート
Câu ví dụ với スケート
- この湖でスケートをしても安全だ。 Trượt băng trên hồ này an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skating (esp. ice); skate; skates
Câu hỏi thường gặp
スケート nghĩa là gì?
スケート (danh từ) nghĩa là trượt băng.
スケート đọc là gì?
スケート đọc là スケート (romaji: sukēto).