TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

試(ため)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ためすtamesu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 試 thí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

試す nghĩa là thử, thử thách, kiểm tra.

Nghĩa của 試す

Động từ

  1. Thử, thử thách, kiểm tra.

Cách viết khác: 験す

Cách chia của 試す

Thể lịch sự (ます)試します
Thể て試して
Quá khứ (た)試した
Phủ định (ない)試さない
Khả năng試せる
Ý chí (よう)試そう
Điều kiện (ば)試せば
Bị động試される
Sai khiến試させる
Mệnh lệnh試せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 試す

  • そのぎらぎらしたアクセサリーは君のトレーナーには合わないよ。こっちを試してごらん。 Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.Tatoeba #213264
  • 彼は、試す。 Hắn thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try (out); to have a try (at); to test; to put to the test

Câu hỏi thường gặp

試す nghĩa là gì?

試す (động từ) nghĩa là thử, thử thách, kiểm tra.

試す đọc là gì?

試す đọc là ためす (romaji: tamesu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.