TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

だって

JLPT N3 từ thông dụng
datte giọng máy của trình duyệt

だって nghĩa là vì, bởi vì, tại vì, cũng.

Nghĩa của だって

Liên từ

  1. khẩu ngữ Vì, bởi vì, tại vì.

Trợ từ

  1. Cũng.

Câu ví dụ với だって

  • 女性だってエッチしたい。 Phụ nữ cũng muốn làm tình.Tatoeba #74660
  • 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.Tatoeba #235656
  • 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。 Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.Tatoeba #74756
  • 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"Tatoeba #75326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ after all; because (khẩu ngữ)
  • Liên từ but (khẩu ngữ)
  • Trợ từ even
  • Trợ từ too; as well; also
  • Trợ từ they say; I hear; you mean

Câu hỏi thường gặp

だって nghĩa là gì?

だって (liên từ, trợ từ) nghĩa là vì, bởi vì, tại vì, cũng.

だって đọc là gì?

だって đọc là だって (romaji: datte).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.