TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

刈(か)る

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
かるkaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 刈 ngải

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

刈る nghĩa là cắt.

Nghĩa của 刈る

Động từ

  1. Cắt.

Cách viết khác: 苅る

Cách chia của 刈る

Thể lịch sự (ます)刈ります
Thể て刈って
Quá khứ (た)刈った
Phủ định (ない)刈らない
Khả năng刈れる
Ý chí (よう)刈ろう
Điều kiện (ば)刈れば
Bị động刈られる
Sai khiến刈らせる
Mệnh lệnh刈れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 刈る

  • 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。 Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.Tatoeba #98045
  • 母は私に芝を刈るように言った。 Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.Tatoeba #82968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut (grass, hair, etc.); to mow; to clip; to trim; to prune

Câu hỏi thường gặp

刈る nghĩa là gì?

刈る (động từ) nghĩa là cắt.

刈る đọc là gì?

刈る đọc là かる (romaji: karu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.