TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そっくり

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sokkuri giọng máy của trình duyệt

そっくり nghĩa là giống hệt, hệt.

Nghĩa của そっくり

Tính từ đuôi na

  1. từ tượng thanh/tượng hình Giống hệt, hệt.

Câu ví dụ với そっくり

  • 君はお兄さんにそっくりだよ。 Em trông giống hệt anh trai mình đấy.Tatoeba #177890
  • この真珠は本物そっくりだ。 Ngọc trai này trông rất giống đồ thật.Tatoeba #221013
  • その絵は本物そっくりだ。 Bức tranh đó giống như thật.Tatoeba #211713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ all; altogether; entirely; completely (từ tượng thanh/tượng hình)
  • Tính từ đuôi na exactly alike (e.g. in appearance); spitting image of; identical; strikingly similar (từ tượng thanh/tượng hình)

Câu hỏi thường gặp

そっくり nghĩa là gì?

そっくり (tính từ đuôi na) nghĩa là giống hệt, hệt.

そっくり đọc là gì?

そっくり đọc là そっくり (romaji: sokkuri).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.