パーセント
パーセント nghĩa là phần trăm.
Nghĩa của パーセント
Danh từ
- Phần trăm.
Câu ví dụ với パーセント
- 製造費は予算の36パーセントと見積もっている。 Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #142630
- 2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percent; per cent; percentage
Câu hỏi thường gặp
パーセント nghĩa là gì?
パーセント (danh từ) nghĩa là phần trăm.
パーセント đọc là gì?
パーセント đọc là パーセント (romaji: pāsento).