TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

嫌(きら)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
きらうkirau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 嫌 hiềm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

嫌う nghĩa là không ưa, không thích.

Nghĩa của 嫌う

Động từ

  1. Không ưa, không thích.

Cách chia của 嫌う

Thể lịch sự (ます)嫌います
Thể て嫌って
Quá khứ (た)嫌った
Phủ định (ない)嫌わない
Khả năng嫌える
Ý chí (よう)嫌おう
Điều kiện (ば)嫌えば
Bị động嫌われる
Sai khiến嫌わせる
Mệnh lệnh嫌え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 嫌う

  • ウナギは蛇みたいだからといって嫌う人がいる。 Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hate; to dislike; to loathe; to abhor
  • Động từ to avoid
  • Động từ to disregard; to act without regard (for)
  • Động từ to be bad for (e.g. dust in machinery)

Câu hỏi thường gặp

嫌う nghĩa là gì?

嫌う (động từ) nghĩa là không ưa, không thích.

嫌う đọc là gì?

嫌う đọc là きらう (romaji: kirau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.