すなわち
sunawachi
giọng máy của trình duyệt
すなわち nghĩa là tức là, nghĩa là.
Nghĩa của すなわち
Liên từ
- Tức là, nghĩa là.
Cách viết khác: 即ち, 則ち, 乃ち, 便ち, 輒ち, 迺ち, つなわち
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ that is (to say); namely; i.e.; or
- Liên từ precisely; exactly; just; nothing but; neither more nor less
- Liên từ if one does ..., then; in that case; then
- Liên từ so; accordingly; thereupon; then
Câu hỏi thường gặp
すなわち nghĩa là gì?
すなわち (liên từ) nghĩa là tức là, nghĩa là.
すなわち đọc là gì?
すなわち đọc là すなわち (romaji: sunawachi).