株
株 nghĩa là cổ phần.
Nghĩa của 株
Danh từ
- Cổ phần.
Từ liên quan với 株
Từ ghép có 株
Câu ví dụ với 株
- 彼は自分のお金を株に投資した。 Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.Tatoeba #108220
- 彼は株に投資した。 Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.Tatoeba #2325060
- 私はNTTの株を1,000株持っている。 Tôi có 1,000 cổ phần của NTT. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161877
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stock; share
- Danh từ stump
- Danh từ (clump of) roots; plant with attached roots or stem
- Danh từ strain (of bacteria, etc.)
- Danh từ stock company; corporation; kabushiki kaisha; KK (viết tắt)
- Danh từ goodwill (of a business); privilege (that comes with a role)
- Danh từ reputation; standing; popularity
- Danh từ one's forte
Câu hỏi thường gặp
株 nghĩa là gì?
株 (danh từ) nghĩa là cổ phần.
株 đọc là gì?
株 đọc là かぶ (romaji: kabu).