TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

外(はず)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
はずすhazusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 外 ngoại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 外す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove; to take off; to detach; to unfasten; to undo
  • Động từ to drop (e.g. from a team); to remove (from a position); to exclude; to expel
  • Động từ to leave (e.g. one's seat); to go away from; to step out; to slip away
  • Động từ to dodge (a question, blow, etc.); to evade; to sidestep; to avoid (e.g. peak season)
  • Động từ to miss (a target, chance, punch, etc.)
  • Động từ to get wrong; to fail to hit the mark; to misjudge

Cách chia của 外す

Thể lịch sự (ます)外します
Thể て外して
Quá khứ (た)外した
Phủ định (ない)外さない
Khả năng外せる
Ý chí (よう)外そう
Điều kiện (ば)外せば
Bị động外される
Sai khiến外させる
Mệnh lệnh外せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外す

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 外す

  • トムがマスクを外したよ。 Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.Tatoeba #8899493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.