抜く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 抜く
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pull out; to draw out; to extract; to unplug; to weed
- Động từ to omit; to leave out; to go without; to skip
- Hậu tố to do to the end; to do thoroughly; to do completely; to do severely
- Động từ to let out (e.g. air from a tyre); to drain (e.g. water from a bath); to empty
- Động từ to pick out; to choose; to select; to extract
- Động từ to pilfer; to steal
- Động từ to remove; to get rid of; to take out
- Động từ to pass; to overtake; to outstrip; to get ahead of
- Động từ to pierce; to break through; to go through
- Động từ to cut out (a shape); to create (a pattern) by dyeing the surrounding area
- Động từ to seize; to capture; to reduce
- Động từ to scoop (a story)
Cách chia của 抜く
| Thể lịch sự (ます) | 抜きます |
| Thể て | 抜いて |
| Quá khứ (た) | 抜いた |
| Phủ định (ない) | 抜かない |
| Khả năng | 抜ける |
| Ý chí (よう) | 抜こう |
| Điều kiện (ば) | 抜けば |
| Bị động | 抜かれる |
| Sai khiến | 抜かせる |
| Mệnh lệnh | 抜け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 抜く
Câu ví dụ với 抜く
- 船はパナマ運河を通り抜けた。 Con tàu đi qua kênh đào Panama.Tatoeba #141146
- トムってそんなに抜けてるの? Tom ngu đến thế cơ á?Tatoeba #8764391
- 雑草を抜くなら、根っこから。 Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.Tatoeba #9203589
- 彼はトラの頭を撃ち抜いた。 Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.Tatoeba #1385540
- お母さんは森を通り抜けた。 Mẹ tôi đã băng qua (khu) rừng.Tatoeba #6910914
- 雑草を抜くなら、根こそぎ抜け。 Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.Tatoeba #9203577
- トムは親知らずを抜いてもらった。 Tom đã đi nhổ răng khôn.Tatoeba #2609339
- マリーはこっそり家を抜け出した。 Mary rón rén đi ra khỏi nhà.Tatoeba #3957540
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).