TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

休憩(きゅうけい)

JLPT N3 từ thông dụng
きゅうけいkyūkei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 休 hưu·憩 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

休憩 nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

Nghĩa của 休憩

Danh từ

  1. Nghỉ, nghỉ ngơi.

Cách viết khác: 休けい

Câu ví dụ với 休憩

  • 彼らはしばらく休憩した。 Họ nghỉ ngơi một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98050
  • しばらく休憩しませんか。 Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216102
  • 10分休憩しよう。 Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235993
  • 旅行者の便宜をはかって高速道路沿いに多くの休憩場所がある。 Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rest; break; recess; intermission

Câu hỏi thường gặp

休憩 nghĩa là gì?

休憩 (danh từ) nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

休憩 đọc là gì?

休憩 đọc là きゅうけい (romaji: kyūkei).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.