注ぐ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
注ぐ nghĩa là đổ, rót.
Nghĩa của 注ぐ
Động từ
- Đổ, rót.
Cách viết khác: 灌ぐ, 潅ぐ, 濺ぐ, 漑ぐ
Cách chia của 注ぐ
| Thể lịch sự (ます) | 注ぎます |
| Thể て | 注いで |
| Quá khứ (た) | 注いだ |
| Phủ định (ない) | 注がない |
| Khả năng | 注げる |
| Ý chí (よう) | 注ごう |
| Điều kiện (ば) | 注げば |
| Bị động | 注がれる |
| Sai khiến | 注がせる |
| Mệnh lệnh | 注げ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 注ぐ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pour (into)
- Động từ to sprinkle on (from above); to water (e.g. plants); to pour onto; to spray
- Động từ to shed (tears)
- Động từ to concentrate one's energy (strength, attention, etc.) on; to devote to; to fix (one's eyes) on
- Động từ to flow into (e.g. of a river); to run into; to drain into
- Động từ to fall (of rain, snow); to pour down
Câu hỏi thường gặp
注ぐ nghĩa là gì?
注ぐ (động từ) nghĩa là đổ, rót.
注ぐ đọc là gì?
注ぐ đọc là そそぐ (romaji: sosogu).