TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

注(そそ)ぐ

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
そそぐsosogu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 注 chú

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

注ぐ nghĩa là đổ, rót.

Nghĩa của 注ぐ

Động từ

  1. Đổ, rót.

Cách viết khác: 灌ぐ, 潅ぐ, 濺ぐ, 漑ぐ

Cách chia của 注ぐ

Thể lịch sự (ます)注ぎます
Thể て注いで
Quá khứ (た)注いだ
Phủ định (ない)注がない
Khả năng注げる
Ý chí (よう)注ごう
Điều kiện (ば)注げば
Bị động注がれる
Sai khiến注がせる
Mệnh lệnh注げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 注ぐ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour (into)
  • Động từ to sprinkle on (from above); to water (e.g. plants); to pour onto; to spray
  • Động từ to shed (tears)
  • Động từ to concentrate one's energy (strength, attention, etc.) on; to devote to; to fix (one's eyes) on
  • Động từ to flow into (e.g. of a river); to run into; to drain into
  • Động từ to fall (of rain, snow); to pour down

Câu hỏi thường gặp

注ぐ nghĩa là gì?

注ぐ (động từ) nghĩa là đổ, rót.

注ぐ đọc là gì?

注ぐ đọc là そそぐ (romaji: sosogu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.