TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

数字(すうじ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
すうじsūji giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỐ TỰ 数 số·字 tự

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “số tự” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

数字 nghĩa là chữ số.

Nghĩa của 数字

Danh từ

  1. Chữ số.
  2. Số, [con] số.

Từ ghép có 数字

Câu ví dụ với 数字

  • メーターの数字を読んでください。 Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ numeral; digit; numeric character
  • Danh từ figure; number
  • Danh từ a few characters

Câu hỏi thường gặp

数字 nghĩa là gì?

数字 (danh từ) nghĩa là chữ số.

数字 đọc là gì?

数字 đọc là すうじ (romaji: sūji).

Âm Hán Việt của 数字 là gì?

Âm Hán Việt của 数字 là "số tự". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.