TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

幸(さいわ)い

JLPT N3 từ thông dụng
さいわいsaiwai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 幸 hạnh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

幸い nghĩa là may.

Nghĩa của 幸い

Phó từ

  1. May.

Từ ghép có 幸い

Câu ví dụ với 幸い

  • 不幸の裏には幸いあり。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85098
  • 幸い誰もけがをしなかった。 May thay, không ai bị thương cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173693
  • 幸い天気は良かった。 May mắn thay, thời tiết rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ happiness; blessedness; luck; fortune; felicity
  • Danh từ proving fortunate; yielding positive outcome; ending well
  • Phó từ luckily; fortunately

Câu hỏi thường gặp

幸い nghĩa là gì?

幸い (phó từ) nghĩa là may.

幸い đọc là gì?

幸い đọc là さいわい (romaji: saiwai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.