TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

一人一人(ひとりひとり)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ひとりひとりhitorihitori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHÂN NHẤT NHÂN 一 nhất·人 nhân

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhất nhân nhất nhân” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 一人一人

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ each (person); individually; one by one; one at a time; in turn

Cách viết khác: 1人1人, 一人ひとり, ひとり一人, ひとりびとり

Câu ví dụ với 一人一人

  • 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。 Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.Tatoeba #1244624
  • 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。 Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.Tatoeba #1244968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.