ホール
hōru
giọng máy của trình duyệt
ホール nghĩa là phòng.
Nghĩa của ホール
Danh từ
- Phòng.
Từ ghép có ホール
Câu ví dụ với ホール
- ホールにはたくさんの客がいた。 Có nhiều vị khách trong hội trường.Tatoeba #196497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hall (dance, concert, etc.)
- Danh từ dining area of a restaurant
Câu hỏi thường gặp
ホール nghĩa là gì?
ホール (danh từ) nghĩa là phòng.
ホール đọc là gì?
ホール đọc là ホール (romaji: hōru).