TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

投資(とうし)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とうしtōshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU TƯ 投 đầu·資 tư

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đầu tư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

投資 nghĩa là sự đầu tư, đầu tư.

Nghĩa của 投資

Danh từ

  1. Sự đầu tư.

Động từ

  1. Đầu tư.
    • 株にお金を投資するĐầu tư tiền vào cổ phiếu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 投資

Đồng nghĩa

Từ liên quan với 投資

Từ ghép có 投資

Câu ví dụ với 投資

  • 彼は自分のお金を株に投資した。 Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.Tatoeba #108220
  • 彼は株に投資した。 Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.Tatoeba #2325060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ investment

Câu hỏi thường gặp

投資 nghĩa là gì?

投資 (danh từ, động từ) nghĩa là sự đầu tư, đầu tư.

投資 đọc là gì?

投資 đọc là とうし (romaji: tōshi).

Âm Hán Việt của 投資 là gì?

Âm Hán Việt của 投資 là "đầu tư". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.