TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

確信(かくしん)

JLPT N1 từ thông dụng
かくしんkakushin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 確 xác·信 tín

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

確信 nghĩa là tự tin, sự tự tin.

Nghĩa của 確信

Danh từ

  1. Tự tin, sự tự tin.

Câu ví dụ với 確信

  • 彼が潔白であることを確信している。 Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.Tatoeba #120439
  • 私は彼が無実であると確信しています。 Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154395
  • しかし、私はそれがすべての人に幸福をもたらすか確信がない。 Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conviction; belief; confidence

Câu hỏi thường gặp

確信 nghĩa là gì?

確信 (danh từ) nghĩa là tự tin, sự tự tin.

確信 đọc là gì?

確信 đọc là かくしん (romaji: kakushin).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.