TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り戻(もど)す

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とりもどすtorimodosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·戻 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 取り戻す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take back; to get back; to regain; to recover; to restore

Cách viết khác: とり戻す, 取りもどす, 取戻す

Cách chia của 取り戻す

Thể lịch sự (ます)取り戻します
Thể て取り戻して
Quá khứ (た)取り戻した
Phủ định (ない)取り戻さない
Khả năng取り戻せる
Ý chí (よう)取り戻そう
Điều kiện (ば)取り戻せば
Bị động取り戻される
Sai khiến取り戻させる
Mệnh lệnh取り戻せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 取り戻す

  • どうやら、1年ブランクを取り戻し、旧交を温めることができたみたいだな。 Có vẻ chúng tôi đã hàn gắn được khoảng cách một năm đó và làm mới lại tình bạn trước đây của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76525
  • 私は1週間病気だったので、仕事の遅れを取り戻すのにあらゆる努力を払っている。 Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.