TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

逃(に)げ出(だ)す

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
にげだすnigedasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 逃 đào·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

逃げ出す nghĩa là chạy trốn.

Nghĩa của 逃げ出す

Động từ

  1. Chạy trốn.

Cách viết khác: 逃げだす, 逃出す, にげ出す

Cách chia của 逃げ出す

Thể lịch sự (ます)逃げ出します
Thể て逃げ出して
Quá khứ (た)逃げ出した
Phủ định (ない)逃げ出さない
Khả năng逃げ出せる
Ý chí (よう)逃げ出そう
Điều kiện (ば)逃げ出せば
Bị động逃げ出される
Sai khiến逃げ出させる
Mệnh lệnh逃げ出せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 逃げ出す

  • 彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。 Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.Tatoeba #115281
  • ドアが開くとすぐに、彼らは逃げ出しました。 Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run away; to flee; to make off; to take to one's heels; to escape
  • Động từ to start to run away

Câu hỏi thường gặp

逃げ出す nghĩa là gì?

逃げ出す (động từ) nghĩa là chạy trốn.

逃げ出す đọc là gì?

逃げ出す đọc là にげだす (romaji: nigedasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.