TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ああ

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
aa giọng máy của trình duyệt

ああ nghĩa là à, ồ.

Nghĩa của ああ

Thán từ

  1. À, ồ.

Cách viết khác: 嗚呼, 噫, 嗟, 於乎, 於戯, 嗟乎, 吁, あー, あぁ, ああっ, あ〜, あーっ

Câu ví dụ với ああ

  • ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?Tatoeba #234749
  • 「結婚したんじゃなかったのかよ?」「あぁ、別れちゃった。婚約破棄」 "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #75611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ ah!; oh!; alas!
  • Thán từ yes; indeed; that is correct
  • Thán từ aah; gah; argh
  • Thán từ hey!; yo!
  • Thán từ uh huh; yeah yeah; right; gotcha

Câu hỏi thường gặp

ああ nghĩa là gì?

ああ (thán từ) nghĩa là à, ồ.

ああ đọc là gì?

ああ đọc là ああ (romaji: aa).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.