前もって
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
前もって nghĩa là trước.
Nghĩa của 前もって
Phó từ
- Trước.
Cách viết khác: 前以て, 前以って
Câu ví dụ với 前もって
- あなたは前もってそれを彼に話す方がよい。 Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #231781
- 前もって払わねばなりません。 Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140962
- 何故君は前もって私にそのことを言ってくれなかったのか。 tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187514
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in advance; beforehand; previously; ahead of time
Câu hỏi thường gặp
前もって nghĩa là gì?
前もって (phó từ) nghĩa là trước.
前もって đọc là gì?
前もって đọc là まえもって (romaji: maemotte).