TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

前(まえ)もって

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
まえもってmaemotte giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 前 tiền

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

前もって nghĩa là trước.

Nghĩa của 前もって

Phó từ

  1. Trước.

Cách viết khác: 前以て, 前以って

Câu ví dụ với 前もって

  • あなたは前もってそれを彼に話す方がよい。 Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #231781
  • 前もって払わねばなりません。 Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140962
  • 何故君は前もって私にそのことを言ってくれなかったのか。 tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in advance; beforehand; previously; ahead of time

Câu hỏi thường gặp

前もって nghĩa là gì?

前もって (phó từ) nghĩa là trước.

前もって đọc là gì?

前もって đọc là まえもって (romaji: maemotte).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.