TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なんて

JLPT N1 từ thông dụng
nante giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của なんて

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ how ...!; what ...!
  • Thán từ what?; what's that?

Cách viết khác: 何て

Câu ví dụ với なんて

  • なんてきれいな鳥なんだろう。 Thật là một chú chim xinh đẹp!Tatoeba #198937
  • 彼女はなんて美しいのでしょう。 Cô ấy đẹp quá!Tatoeba #91826
  • 彼女は何てきれいなんだ。 Cô ấy đẹp quá!Tatoeba #90931
  • この花はなんてきれいなんだろう。 Bông hoa này thật đẹp!Tatoeba #222739
  • なんて狭い階段なんだ! Cầu thang hẹp thật!Tatoeba #198895
  • 500ドルなんて彼にとっては端金だ。 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.Tatoeba #235189
  • 何て答えたの? Bạn đã trả lời thế nào?Tatoeba #4844
  • ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #76567

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.