TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

しばしば

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shibashiba giọng máy của trình duyệt

しばしば nghĩa là thường, hay.

Nghĩa của しばしば

Phó từ

  1. từ tượng thanh/tượng hình Thường, hay.

Cách viết khác: 屡々, 屡屡, 屡, 数数, 数々, 数

Từ liên quan với しばしば

Câu ví dụ với しばしば

  • 事故はしばしば不注意から生じる。 Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.Tatoeba #150834
  • 僕はしばしばお金に困る。 Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82088
  • 私はできるだけしばしばまいります。 Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159462
  • 科学の目的は、しばしば言われてきた様に、理解する事ではなく、予見する事です。 Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ often; again and again; frequently; repeatedly (từ tượng thanh/tượng hình)

Câu hỏi thường gặp

しばしば nghĩa là gì?

しばしば (phó từ) nghĩa là thường, hay.

しばしば đọc là gì?

しばしば đọc là しばしば (romaji: shibashiba).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.