しばしば
しばしば nghĩa là thường, hay.
Nghĩa của しばしば
Phó từ
- từ tượng thanh/tượng hình Thường, hay.
Cách viết khác: 屡々, 屡屡, 屡, 数数, 数々, 数
Từ liên quan với しばしば
Câu ví dụ với しばしば
- 事故はしばしば不注意から生じる。 Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.Tatoeba #150834
- 僕はしばしばお金に困る。 Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82088
- 私はできるだけしばしばまいります。 Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159462
- 科学の目的は、しばしば言われてきた様に、理解する事ではなく、予見する事です。 Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ often; again and again; frequently; repeatedly (từ tượng thanh/tượng hình)
Câu hỏi thường gặp
しばしば nghĩa là gì?
しばしば (phó từ) nghĩa là thường, hay.
しばしば đọc là gì?
しばしば đọc là しばしば (romaji: shibashiba).