TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

値(あたい)する

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あたいするataisuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 値 trị

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

値する nghĩa là xứng đáng, đáng.

Nghĩa của 値する

Động từ

  1. Xứng đáng, đáng.

Cách viết khác: 価する

Cách chia của 値する

Thể lịch sự (ます)値します
Thể て値して
Quá khứ (た)値した
Phủ định (ない)値しない
Khả năng値できる
Ý chí (よう)値しよう
Điều kiện (ば)値すれば
Bị động値される
Sai khiến値させる
Mệnh lệnh値しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 値する

  • 彼の理論は一考に値する。 Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.Tatoeba #115900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be worth; to be worthy of; to deserve; to merit

Câu hỏi thường gặp

値する nghĩa là gì?

値する (động từ) nghĩa là xứng đáng, đáng.

値する đọc là gì?

値する đọc là あたいする (romaji: ataisuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.