TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

犠牲(ぎせい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ぎせいgisei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY SINH 犠 hy·牲 sinh

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hy sinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

犠牲 nghĩa là hy sinh, lễ vật.

Nghĩa của 犠牲

Danh từ

  1. Hy sinh, lễ vật. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 犠牲

Từ ghép có 犠牲

Câu ví dụ với 犠牲

  • 彼は自身の健康を犠牲にしてまでも成功したいと思っていた。 Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #108536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sacrifice
  • Danh từ victim (esp. someone killed); casualty (viết tắt)
  • Danh từ sacrifice (to a deity)

Câu hỏi thường gặp

犠牲 nghĩa là gì?

犠牲 (danh từ) nghĩa là hy sinh, lễ vật.

犠牲 đọc là gì?

犠牲 đọc là ぎせい (romaji: gisei).

Âm Hán Việt của 犠牲 là gì?

Âm Hán Việt của 犠牲 là "hy sinh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.