TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

易(やす)い

JLPT N1 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
やすいyasui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 易 dịch

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

易い nghĩa là dễ, dễ dàng.

Nghĩa của 易い

Tính từ đuôi i

  1. Dễ, dễ dàng.

Cách chia của 易い

Phủ định易くない
Quá khứ易かった
Quá khứ phủ định易くなかった
Thể て易くて
Dạng phó từ (く)易く
Điều kiện (ば)易ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 易い

  • 言うは易く行うは難し。 Nói thì dễ làm mới khó.Tatoeba #1266263
  • 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。 Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.Tatoeba #148534
  • その質問は答えやすい。 Câu hỏi đó dễ trả lời thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #209650
  • ガラスは壊れやすい。 Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i easy
  • Hậu tố likely to ...; have a tendency to ...
  • Hậu tố easy to ...

Câu hỏi thường gặp

易い nghĩa là gì?

易い (tính từ đuôi i) nghĩa là dễ, dễ dàng.

易い đọc là gì?

易い đọc là やすい (romaji: yasui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.