TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

たとえ

JLPT N1 từ thông dụng
tatoe giọng máy của trình duyệt

たとえ nghĩa là cho dù.

Nghĩa của たとえ

Phó từ

  1. Cho dù.

Cách viết khác: 仮令, 縦令, 縦え, たとい

Câu ví dụ với たとえ

  • たとえ雨が降ろうとサイクリングにいくぞ。 Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.Tatoeba #203520
  • たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.Tatoeba #203510
  • たとえ彼が何を言おうと、彼女は彼の言うことを信じる。 Cô ấy vẫn sẽ tin anh ấy cho dù anh ấy có nói gì.Tatoeba #203461
  • たとえ1万円しても、私はその辞書を買わねばならない。 Kể cả khi giá của nó là 10 nghìn Yên, tôi vẫn phải mua cuốn từ điển đó.Tatoeba #203568
  • たとえ雨が降っても私はそこへ行きます。 Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ even if; no matter (what); if; though; although

Câu hỏi thường gặp

たとえ nghĩa là gì?

たとえ (phó từ) nghĩa là cho dù.

たとえ đọc là gì?

たとえ đọc là たとえ (romaji: tatoe).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.