TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

告(つ)げる

JLPT N1 từ thông dụng
つげるtsugeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 告 cáo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

告げる nghĩa là thông báo.

Nghĩa của 告げる

Động từ

  1. Thông báo.

Cách chia của 告げる

Thể lịch sự (ます)告げます
Thể て告げて
Quá khứ (た)告げた
Phủ định (ない)告げない
Khả năng告げられる
Ý chí (よう)告げよう
Điều kiện (ば)告げれば
Bị động告げられる
Sai khiến告げさせる
Mệnh lệnh告げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 告げる

Câu ví dụ với 告げる

  • トムは声を落としてメアリーに「好きだよ」と告げた。 Tom hạ giọng xuống rồi nói với Mary rằng "Anh yêu em".Tatoeba #1630422
  • 私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.Tatoeba #2457065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tell; to inform; to announce
  • Động từ to indicate; to signal; to mark

Câu hỏi thường gặp

告げる nghĩa là gì?

告げる (động từ) nghĩa là thông báo.

告げる đọc là gì?

告げる đọc là つげる (romaji: tsugeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.