TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

尽(つ)くす

JLPT N1 từ thông dụng
つくすtsukusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 尽 tận

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

尽くす nghĩa là dốc hết, tận lực, làm việc, việc.

Nghĩa của 尽くす

Động từ

  1. Dốc hết, tận lực.
  2. Làm việc, việc.

Cách viết khác: 尽す, 盡す, 竭す

Cách chia của 尽くす

Thể lịch sự (ます)尽くします
Thể て尽くして
Quá khứ (た)尽くした
Phủ định (ない)尽くさない
Khả năng尽くせる
Ý chí (よう)尽くそう
Điều kiện (ば)尽くせば
Bị động尽くされる
Sai khiến尽くさせる
Mệnh lệnh尽くせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 尽くす

Câu ví dụ với 尽くす

  • 人事を尽くして天命を待つ。 Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.Tatoeba #144198
  • やることは何でも全力をつくせ。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.Tatoeba #193018
  • やることには何でも全力を尽くせ。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.Tatoeba #193020
  • 何をするにしても、全力を尽くさなければならない。 Làm gì thì cũng phải cố hết sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use up; to exhaust; to run out of
  • Động từ to devote oneself (to); to do one's utmost (for); to serve; to work (for a cause)
  • Hậu tố to do to exhaustion; to do completely; to do fully

Câu hỏi thường gặp

尽くす nghĩa là gì?

尽くす (động từ) nghĩa là dốc hết, tận lực, làm việc, việc.

尽くす đọc là gì?

尽くす đọc là つくす (romaji: tsukusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.