名付ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
名付ける nghĩa là đặt tên.
Nghĩa của 名付ける
Động từ
- Đặt tên.
Cách viết khác: 名づける
Cách chia của 名付ける
| Thể lịch sự (ます) | 名付けます |
| Thể て | 名付けて |
| Quá khứ (た) | 名付けた |
| Phủ định (ない) | 名付けない |
| Khả năng | 名付けられる |
| Ý chí (よう) | 名付けよう |
| Điều kiện (ば) | 名付ければ |
| Bị động | 名付けられる |
| Sai khiến | 名付けさせる |
| Mệnh lệnh | 名付けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 名付ける
- 私たちはその船を半月と名付けた。 Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166373
- 彼らはその宇宙船をA100と名づけた。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #97983
- 私達はその船をハーフムーンと名付けた。 Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to name; to call; to christen; to term
Câu hỏi thường gặp
名付ける nghĩa là gì?
名付ける (động từ) nghĩa là đặt tên.
名付ける đọc là gì?
名付ける đọc là なづける (romaji: nazukeru).