TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

怒(いか)り

JLPT N1 từ thông dụng
いかりikari giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 怒 nộ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

怒り nghĩa là sự tức giận, mối giận, tức giận.

Nghĩa của 怒り

Danh từ

  1. Sự tức giận, mối giận, tức giận.

Từ ghép có 怒り

Câu ví dụ với 怒り

  • 彼の目は怒りでぎらぎらしていた。 Mắt anh ta lóe lên sự tức giận.Tatoeba #115985
  • ボブは怒りを抑えることができなかった。 Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.Tatoeba #195990
  • しかめ面は怒りとか不快感を表現するものである。 Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #216199

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anger; rage; fury; wrath; indignation

Câu hỏi thường gặp

怒り nghĩa là gì?

怒り (danh từ) nghĩa là sự tức giận, mối giận, tức giận.

怒り đọc là gì?

怒り đọc là いかり (romaji: ikari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.