TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

理論(りろん)

JLPT N1 từ thông dụng
りろんriron giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÍ LUẬN 理 lí·論 luận

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lí luận” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

理論 nghĩa là lý thuyết, thuyết, lí luận.

Nghĩa của 理論

Danh từ

  1. Lý thuyết, thuyết, lí luận, lý luận, học thuyết. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 理論

Câu ví dụ với 理論

  • 理論と実際を結び付けるべきだ。 Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.Tatoeba #78357
  • 彼の理論は一考に値する。 Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.Tatoeba #115900
  • 理論を実践と結び付けることが重要である。 Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.Tatoeba #78349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theory

Câu hỏi thường gặp

理論 nghĩa là gì?

理論 (danh từ) nghĩa là lý thuyết, thuyết, lí luận.

理論 đọc là gì?

理論 đọc là りろん (romaji: riron).

Âm Hán Việt của 理論 là gì?

Âm Hán Việt của 理論 là "lí luận". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.